Showing posts with the label Ngữ pháp tiếng Hàn Sơ cấpShow all
N마다² Diễn tả ý nghĩa tất cả mỗi người/thứ/việc, không thiếu thứ gì
N마다¹ Diễn tả một việc nào đó được lặp đi lặp lại theo chu kì thời
gian.
N이야/야. Cách nói trống không (ngang hàng, xuồng xã, thân mật hoặc hạ
thấp) của câu trần thuật ‘N이에요/예요.’
어느 N ___? Hỏi về đối tượng được chọn trong số hai hay nhiều thứ là gì.
N으로/로⁴ 주세요. Diễn tả việc người nói lựa chọn một thứ gì đó trong
số nhiều thứ và muốn mua hoặc lấy thứ đó.
V/A + 는데/은데/ㄴ데 Diễn tả sự trái ngược của nội dung ở vế trước và
nội dung ở vế sau.
A+ 게 Diễn tả phương thức, mức độ của hành động diễn ra ở vế sau.
어떤 N Hỏi về đặc tính, nội dung, trạng thái, tính cách của người hoặc
sự vật.
V+ 은/ㄴ 지 N 됐어요. Diễn tả khoảng thời gian sau khi làm một việc nào
đó.
V/A+ 겠어요. Sử dụng khi diễn tả dự đoán của người nói.
지금까지 V+은/ㄴ N 중에서 어디가(무엇이) 제일 A+었/았/였어요?
V+ 은/ㄴ 적이 없어요. Sử dụng khi chưa từng thực hiện một việc nào đó
trong quá khứ
V+ 은/ㄴ 적이 있어요. Sử dụng khi đã từng thực hiện một việc nào đó
trong quá khứ
V/A + 는데/은데/ㄴ데 ___? Hỏi về việc có liên quan đến nội dung ở vế
trước
V+ 으려고/려고 Diễn tả việc có mục đích hoặc có ý định làm một việc nào
đó.
V+ 어/아/여야 해요(돼요). Diễn tả một hành động mang tính bắt buộc nhằm
thực hiện hoặc đạt được một việc nào đó
N부터 Diễn tả hành động được thực hiện đầu tiên trong thứ tự các hành
động.
안 V+어/아/여 봤어요. Sử dụng khi chưa từng thực hiện một hành động nào
đó.
V+ 어/아/여 봤어요. Sử dụng khi đã từng làm thử một việc nào đó
V+ 으려고요/려고요. Dùng khi muốn nói một cách nhẹ nhàng về ý định thực
hiện một hành động nào đó
Load More That is All