V/A+ 을/ㄹ 테니까 Diễn tả lí do cho nội dung vế sau đồng thời cũng là
dự đoán về một sự việc nào đó
V/A+ (으)면 V/A + 을/ㄹ수록 Một tình huống hay mức độ nào đó đang dần
trở nên nghiêm trọng hơn.
V+ 을/ㄹ 테니까 Lí do cho nội dung của vế sau đồng thời cũng là ý định
của người nói về hành vi, sự việc nào đó.
V/A + 기는 하는데/한데 Công nhận nội dung ở vế trước nhưng đồng thời
nhấn mạnh nội dung ở vế sau.
V+ 어/아/여 있어요. Sau khi một hành động nào đó kết thúc thì trạng
thái đó vẫn được tiếp diễn.
V+ 었/았/였던데요. Kể về việc đã nhìn hoặc biết được trong quá khứ.
V/A+ 는데도/은데도/ㄴ데도 Tình huống vế sau được tiến hành mà không
liên quan đến tình huống vế trước.
V/A + 을까/ㄹ까 봐 Lo lắng hoặc sợ hãi về việc một hành động hay một
trạng thái nào đó sẽ diễn ra.
V+ 지 말라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của dạng câu
mệnh lệnh ‘V+ 지 마십시오.’, ‘V+지 마세요.’.
V+ (으)라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu
mệnh lệnh ‘V+ (으)십시오.’, ‘V+ (으)세요.’
V/A +던데요. Kể về sự thật mà bản thân đã trực tiếp nhìn hoặc cảm nhận
được trong quá khứ.
V/A+었/았/였던 Hồi tưởng lại sự việc trong quá khứ chỉ được thực hiện
một lần, hoặc sự kiện, sự thật nào đó đã hoàn thành trong quá khứ.
V+던 Diễn tả một hành động bị gián đoạn trong quá khứ và chưa được hoàn
thành ở hiện tại,
V/A+ 냐고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại câu
nghi vấn ‘V/A+습니까/니까?’, ‘V/A+어/아/여요?’.
V/A+을/ㄹ 거라고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của loại
câu trần thuật ‘V/A+을/ㄹ 겁니다.’, ‘V/A+을/ㄹ 거야.’
V+어/아/여다가 Diễn tả việc mang kết quả của hành động thực hiện ở vế
trước để thực hiện hành động ở vế sau.
V/A+었/았/였다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp câu trần
thuật ‘V/A+었/았/였습니다.’, ‘V/A+었/았/였어요.’
V+지 말자고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu cầu
khiến như ‘V+지 맙시다.’, ‘V+지 마요.’
V+자고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu cầu khiến
như ‘V+읍시다/ㅂ시다.’, ‘V+어/아/여요.’
V+는다고/ㄴ다고 해요(했어요). Cách nói tường thuật gián tiếp của câu
trần thuật như ‘V+습니다/ㅂ니다.’, ‘V+어/아/여요.’.
Load More That is All